chưởng khế

Học thuật
Thân thiện
chưởng khế

Ông chưởng khế đang đóng dấu chứng thực vào một văn bản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chức vụ chứng thực quảngiấy tờ khế ước: "Chưởng khế" một danh từ cổ, dùng để chỉ một chức quan hoặc người thẩm quyền chuyên làm công việc chứng thực tính hợp pháp, xác thực của các giấy tờ, văn bản giao kèo (gọi là khế ước) quản lý các loại giấy tờ này.
    • Công chứng viên: Đây nghĩa tương đương với chức danh "công chứng viên" trong tiếng Việt hiện đại, tức là người được Nhà nước bổ nhiệm để chứng nhận tính hợp pháp của các hợp đồng, giao dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi giao dịch mua bán ruộng đất thời phong kiến thường phải chữ xác nhận của chưởng khế. (Mọi giao dịch mua bán ruộng đất thời phong kiến thường phải chữ xác nhận của người chứng thực giấy tờ.)
    • Chức vụ chưởng khế ngày xưa vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính pháp lý của các khế ước. (Chức vụ công chứng viên ngày xưa vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính pháp lý của các giao kèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ cổ (): Từ "chưởng khế" hiện nay được xem từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ đương đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, sách nghiên cứu về phong tục, luật pháp thời phong kiến.
    • Trong các bộ sử , ta thường bắt gặp thuật ngữ "chưởng khế". (Trong các bộ sử , ta thường bắt gặp thuật ngữ chỉ công chứng viên thời xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Công chứng viên (danh từ): Từ hiện đại, có nghĩa tương đương với "chưởng khế", chỉ người hành nghề công chứng.
  • Khế ước (danh từ): Chỉ giấy tờ giao kèo, hợp đồng, văn tự - đối tượng công việc chính "chưởng khế" chứng thực quản lý.
Từ đồng nghĩa
  • Công chứng viên: Người được nhà nước bổ nhiệm để chứng nhận hợp đồng, giao dịch.
  • Quan chứng khế (): Cách gọi khác ý nghĩa tương tự.
Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng
  • Từ này mang sắc thái cổ xưa, lịch sử. Khi nói về nghề nghiệp này trong bối cảnh hiện đại, người ta dùng từ "công chứng viên".
  • "Chưởng khế" phản ánh tổ chức hành chính pháp luật của Việt Nam trong các thời kỳ phong kiến trước đây.
chưởng khế

Ông chưởng khế đang đóng dấu chứng thực vào một văn bản.

  1. d. (). Người chức vụ chứng thực quảngiấy tờ khế ước; công chứng viên.